Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 台

Kanji – âm Hán Việt ĐÀI

Nghĩa: bệ, đài, cái (máy, xe) · JLPT N4 · 5 nét

Hán ViệtĐÀI
Nghĩabệ, đài, cái (máy, xe)
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 台 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

nhà bếp
bão

Từ vựng JLPT có chữ 台

~ chiếc, ~ cái (đếm xe, máy móc) · N5
nhà bếp · N5
bão · N4
sân khấu, vũ đài · N3
lời thoại (kịch, phim); câu nói · N2
ngọn hải đăng · N2
giường; giường nằm (trên tàu) · N2
kịch bản · N1
hỏng bét, tiêu tan, đổ sông đổ biển · N1
nền móng, nền tảng · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.