Kanji 著 – âm Hán Việt TRỨ
Nghĩa: nổi bật; viết sách · JLPT N2 · 11 nét
著
| Hán Việt | TRỨ |
| Nghĩa | nổi bật; viết sách |
| Âm On (音読み) | チョ・チャク |
| Âm Kun (訓読み) | あらわ(す)・いちじる(しい) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 著 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
著者 ちょしゃtác giả
著しい いちじるしいrõ rệt
Từ vựng JLPT có chữ 著
著者 ちょしゃtác giả · N3
著す あらわすviết, xuất bản (sách) · N3
著書 ちょしょsách do mình viết, tác phẩm · N1
著名 ちょめいnổi tiếng, trứ danh · N1
著しい いちじるしいrõ rệt, đáng kể · N1
~著 ~ちょ~ trứ (hậu tố: do ~ viết, tác giả ~) · N1