Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 貯

Kanji – âm Hán Việt TRỮ

Nghĩa: tích trữ, để dành · JLPT N2 · 12 nét

Hán ViệtTRỮ
Nghĩatích trữ, để dành
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 貯 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

tiết kiệm tiền
tiền tiết kiệm

Từ vựng JLPT có chữ 貯

tiền tiết kiệm, gửi tiết kiệm · N3
tích trữ, cất giữ, bảo quản · N2
tiết kiệm, tiền tiết kiệm · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.