Kanji 貯 – âm Hán Việt TRỮ
Nghĩa: tích trữ, để dành · JLPT N2 · 12 nét
貯
| Hán Việt | TRỮ |
| Nghĩa | tích trữ, để dành |
| Âm On (音読み) | チョ |
| Âm Kun (訓読み) | た(める)・たくわ(える) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 貯 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
貯金 ちょきんtiết kiệm tiền
貯蓄 ちょちくtiền tiết kiệm
Từ vựng JLPT có chữ 貯
貯金 ちょきんtiền tiết kiệm, gửi tiết kiệm · N3
貯蔵 ちょぞうtích trữ, cất giữ, bảo quản · N2
貯蓄 ちょちくtiết kiệm, tiền tiết kiệm · N1