Kanji 荒 – âm Hán Việt HOANG
Nghĩa: hoang vu, thô bạo · JLPT N2 · 9 nét
荒
| Hán Việt | HOANG |
| Nghĩa | hoang vu, thô bạo |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | あら(い)・あら・あ(れる)・あ(らす)・あ(らし) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 荒 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
荒い あらいthô bạo, dữ dội
荒れる あれるhoang tàn, động (biển)
Từ vựng JLPT có chữ 荒
荒廃 こうはいhoang phế, đổ nát, hoang tàn · N3
荒い あらいthô bạo, dữ dội; (sóng, gió) mạnh, dữ · N2
荒れる あれる(biển, thời tiết) động, dữ dội; bị tàn phá, hoang tàn; (da) thô ráp · N2
荒らす あらすphá hoại, làm hỏng; xâm phạm, cướp phá · N1
荒っぽい あらっぽいthô bạo, cục cằn; ẩu · N1