Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 荒

Kanji – âm Hán Việt HOANG

Nghĩa: hoang vu, thô bạo · JLPT N2 · 9 nét

Hán ViệtHOANG
Nghĩahoang vu, thô bạo
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 荒 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

thô bạo, dữ dội
hoang tàn, động (biển)

Từ vựng JLPT có chữ 荒

hoang phế, đổ nát, hoang tàn · N3
thô bạo, dữ dội; (sóng, gió) mạnh, dữ · N2
(biển, thời tiết) động, dữ dội; bị tàn phá, hoang tàn; (da) thô ráp · N2
phá hoại, làm hỏng; xâm phạm, cướp phá · N1
thô bạo, cục cằn; ẩu · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.