Kanji 漁 – âm Hán Việt NGƯ
Nghĩa: đánh cá · JLPT N2 · 14 nét
漁
| Hán Việt | NGƯ |
| Nghĩa | đánh cá |
| Âm On (音読み) | ギョ・リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | あさ(る) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 漁 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
漁業 ぎょぎょうngư nghiệp
漁師 りょうしngư dân
Từ vựng JLPT có chữ 漁
漁師 りょうしngư dân · N2
漁業 ぎょぎょうngư nghiệp, nghề cá · N2
漁船 ぎょせんthuyền đánh cá · N1
漁村 ぎょそんlàng chài · N1