Kanji 忠 – âm Hán Việt TRUNG
Nghĩa: trung thành · JLPT N1 · 8 nét
忠
| Hán Việt | TRUNG |
| Nghĩa | trung thành |
| Âm On (音読み) | チュウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 忠 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
忠実 ちゅうじつtrung thành, trung thực
忠告 ちゅうこくlời khuyên
Từ vựng JLPT có chữ 忠
忠告 ちゅうこくkhuyên bảo, lời khuyên; cảnh báo · N1