Kanji 懲 – âm Hán Việt TRỪNG
Nghĩa: trừng phạt, chừa · JLPT N1 · 18 nét
懲
| Hán Việt | TRỪNG |
| Nghĩa | trừng phạt, chừa |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | こ(りる)・こ(らす)・こ(らしめる) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 懲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
懲役 ちょうえきphạt tù (lao động)
懲りる こりるchừa, ngán
Từ vựng JLPT có chữ 懲
懲りる こりるchừa, tởn (không dám làm lại) · N1