Kanji 澄 – âm Hán Việt TRỪNG
Nghĩa: trong vắt · JLPT N1 · 15 nét
澄
| Hán Việt | TRỪNG |
| Nghĩa | trong vắt |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | す(む)・す(ます) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 澄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
澄む すむtrong, trong vắt
清澄 せいちょうtrong lành
Từ vựng JLPT có chữ 澄
澄む すむtrong, trong vắt, trong trẻo · N3
澄ます すますlàm trong; lắng (tai) nghe; làm ra vẻ thản nhiên · N1