Kanji 脩 – âm Hán Việt TU
Nghĩa: thịt khô; sửa sang · JLPT N1 · 11 nét
脩
| Hán Việt | TU |
| Nghĩa | thịt khô; sửa sang |
| Âm On (音読み) | シュウ |
| Âm Kun (訓読み) | おさ(める)・なが(い)・ほじし |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 脩 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
束脩 そくしゅうlễ vật nhập môn