Kanji 詞 – âm Hán Việt TỪ
Nghĩa: từ, lời · JLPT N2 · 12 nét
詞
| Hán Việt | TỪ |
| Nghĩa | từ, lời |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | ことば |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 詞 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
名詞 めいしdanh từ
歌詞 かしlời bài hát
Từ vựng JLPT có chữ 詞
動詞 どうしđộng từ · N3
名詞 めいしdanh từ · N3
助詞 じょしtrợ từ · N3
台詞 せりふlời thoại (kịch, phim); câu nói · N2
代名詞 だいめいしđại từ · N2
形容詞 けいようしtính từ (đuôi い) · N2
副詞 ふくしphó từ, trạng từ · N2
形容動詞 けいようどうしtính từ đuôi な · N2
助動詞 じょどうしtrợ động từ · N1
接続詞 せつぞくしliên từ · N1
他動詞 たどうしtha động từ, ngoại động từ · N1
数詞 すうしsố từ · N1