Kanji 辞 – âm Hán Việt TỪ
Nghĩa: từ chức, từ ngữ · JLPT N3 · 13 nét
辞
| Hán Việt | TỪ |
| Nghĩa | từ chức, từ ngữ |
| Âm On (音読み) | ジ |
| Âm Kun (訓読み) | や(める)・いな(む) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 辞 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
辞書 じしょtừ điển
辞める やめるnghỉ việc
Từ vựng JLPT có chữ 辞
辞書 じしょtừ điển · N5
辞典 じてんtừ điển · N4
辞める やめるnghỉ việc, thôi (việc) · N3
辞退 じたいtừ chối, khước từ · N3
お辞儀 おじぎsự cúi chào · N3
辞職 じしょくtừ chức · N1
世辞 せじlời nịnh, lời khen xã giao (thường dùng お世辞) · N1
御世辞 おせじlời nịnh, lời tâng bốc, lời khen xã giao · N1