Kanji 具 – âm Hán Việt CỤ
Nghĩa: dụng cụ, đầy đủ · JLPT N3 · 8 nét
具
| Hán Việt | CỤ |
| Nghĩa | dụng cụ, đầy đủ |
| Âm On (音読み) | グ |
| Âm Kun (訓読み) | そな(える)・つぶさ(に) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 具 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
道具 どうぐdụng cụ
具合 ぐあいtình trạng
Từ vựng JLPT có chữ 具
具合 ぐあいtình trạng, tình hình (sức khỏe) · N4
道具 どうぐdụng cụ, công cụ · N4
具体 ぐたいcụ thể · N3
家具 かぐđồ nội thất, đồ đạc trong nhà · N3
具える そなえるcó sẵn, được trang bị · N3
器具 きぐdụng cụ, khí cụ · N2
文房具 ぶんぼうぐvăn phòng phẩm · N2
絵の具 えのぐmàu vẽ, thuốc màu · N2
玩具 がんぐđồ chơi · N1
雨具 あまぐđồ đi mưa · N1
敬具 けいぐkính thư (lời kết thư trang trọng) · N1
夜具 やぐchăn đệm · N1