Kanji 須 – âm Hán Việt TU
Nghĩa: cần phải, nhất thiết · JLPT N1 · 12 nét
須
| Hán Việt | TU |
| Nghĩa | cần phải, nhất thiết |
| Âm On (音読み) | ス・シュ |
| Âm Kun (訓読み) | すべから(く)・すべし・ひげ・まつ・もち(いる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 須 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
必須 ひっすbắt buộc, thiết yếu
須く すべからくcần phải (văn viết)