Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 偏

Kanji – âm Hán Việt THIÊN

Nghĩa: lệch, thiên vị · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtTHIÊN
Nghĩalệch, thiên vị
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 偏 (thứ tự nét)

123457891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

định kiến
lệch, thiên lệch

Từ vựng JLPT có chữ 偏

thành kiến, định kiến · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.