Kanji 慧 – âm Hán Việt TUỆ
Nghĩa: trí tuệ, sáng suốt · JLPT N1 · 15 nét
慧
| Hán Việt | TUỆ |
| Nghĩa | trí tuệ, sáng suốt |
| Âm On (音読み) | ケイ・エ |
| Âm Kun (訓読み) | さとい |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 慧 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
慧眼 けいがんcon mắt tinh tường
智慧 ちえtrí tuệ