Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 縦

Kanji – âm Hán Việt TUNG

Nghĩa: chiều dọc; tùy ý · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtTUNG
Nghĩachiều dọc; tùy ý
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 縦 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

chiều dọc
điều khiển, lái

Từ vựng JLPT có chữ 縦

điều khiển, lái (máy bay) · N3
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.