Kanji 宣 – âm Hán Việt TUYÊN
Nghĩa: tuyên bố, công bố · JLPT N1 · 9 nét
宣
| Hán Việt | TUYÊN |
| Nghĩa | tuyên bố, công bố |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | のたま(う) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 宣 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
宣伝 せんでんquảng cáo, tuyên truyền
宣言 せんげんtuyên ngôn
Từ vựng JLPT có chữ 宣
宣伝 せんでんtuyên truyền, quảng cáo · N3
宣言 せんげんtuyên ngôn, tuyên bố · N1
宣教 せんきょうtruyền giáo · N1