Kanji 線 – âm Hán Việt TUYẾN
Nghĩa: đường, tuyến · JLPT N2 · 15 nét
線
| Hán Việt | TUYẾN |
| Nghĩa | đường, tuyến |
| Âm On (音読み) | セン |
| Âm Kun (訓読み) | すじ |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 線 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
路線 ろせんtuyến đường
直線 ちょくせんđường thẳng
Từ vựng JLPT có chữ 線
地平線 ちへいせんđường chân trời · N3
新幹線 しんかんせんtàu cao tốc Shinkansen · N2
直線 ちょくせんđường thẳng · N2
線路 せんろđường ray, đường tàu · N2
曲線 きょくせんđường cong · N2
光線 こうせんtia sáng · N2
脱線 だっせんtrật đường ray; lạc đề · N2
内線 ないせんđường dây nội bộ, máy lẻ · N2
下線 かせんgạch dưới · N2
水平線 すいへいせんđường chân trời (trên biển) · N2
無線 むせんvô tuyến, không dây · N1
沿線 えんせんdọc tuyến đường (tàu) · N1