Kanji 述 – âm Hán Việt THUẬT
Nghĩa: trình bày, kể · JLPT N2 · 8 nét
述
| Hán Việt | THUẬT |
| Nghĩa | trình bày, kể |
| Âm On (音読み) | ジュツ |
| Âm Kun (訓読み) | の(べる) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 述 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
記述 きじゅつghi chép, mô tả
前述 ぜんじゅつđã nêu ở trên
Từ vựng JLPT có chữ 述
述べる のべるtrình bày, nói, phát biểu · N3
述語 じゅつごvị ngữ · N2
記述 きじゅつmô tả, ghi chép, tường thuật · N1
口述 こうじゅつtrình bày bằng lời, đọc (cho ghi) · N1