Kanji 央 – âm Hán Việt ƯƠNG
Nghĩa: giữa · JLPT N2 · 5 nét
央
| Hán Việt | ƯƠNG |
| Nghĩa | giữa |
| Âm On (音読み) | オウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 央 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
中央 ちゅうおうtrung tâm
震央 しんおうtâm chấn (trên mặt đất)
Từ vựng JLPT có chữ 央
中央 ちゅうおうtrung tâm, trung ương · N3