Kanji 委 – âm Hán Việt ỦY
Nghĩa: ủy thác, giao phó · JLPT N2 · 8 nét
委
| Hán Việt | ỦY |
| Nghĩa | ủy thác, giao phó |
| Âm On (音読み) | イ |
| Âm Kun (訓読み) | ゆだ(ねる) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 委 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
委員 いいんủy viên
委託 いたくủy thác
Từ vựng JLPT có chữ 委
委員 いいんủy viên, thành viên ủy ban · N3
委託 いたくủy thác, giao phó · N1