Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 運

Kanji – âm Hán Việt VẬN

Nghĩa: vận chuyển, vận may · JLPT N4 · 12 nét

Hán ViệtVẬN
Nghĩavận chuyển, vận may
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 運 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

lái xe
vận động

Từ vựng JLPT có chữ 運

lái xe · N4
vận động, tập thể dục · N4
chở, vận chuyển, mang · N4
tài xế, người lái xe · N4
sự lái xe; sự vận hành · N3
vận may, may mắn · N3
bất hạnh, xui xẻo · N2
kênh đào · N2
điều hành, vận hành, quản lý · N1
vận dụng, sử dụng; quản lý (vốn, quỹ) · N1
vận mệnh, số phận · N1
cước vận chuyển; giá vé (tàu xe) · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.