Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 菖

Kanji – âm Hán Việt XƯƠNG

Nghĩa: cây xương bồ · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtXƯƠNG
Nghĩacây xương bồ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 菖 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

cây xương bồ; hoa diên vĩ
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.