Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 意

Kanji – âm Hán Việt Ý

Nghĩa: ý nghĩ, ý chí · JLPT N4 · 13 nét

Hán ViệtÝ
Nghĩaý nghĩ, ý chí
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 意 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

ý nghĩa
chú ý

Từ vựng JLPT có chữ 意

ý nghĩa · N5
chú ý, cẩn thận · N4
chuẩn bị · N4
ý kiến · N4
ý thức · N3
sở trường, giỏi; đắc ý; khách quen · N3
ý định, ý muốn · N3
bất ngờ, ngoài ý muốn · N3
ý chí · N3
sự kính trọng, lòng tôn kính · N3
ý chí, cố chấp, sĩ diện · N3
xấu tính, hay chơi khăm · N3
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.