Kanji 綺 – âm Hán Việt Ỷ
Nghĩa: lụa hoa; đẹp · JLPT N1 · 14 nét
綺
| Hán Việt | Ỷ |
| Nghĩa | lụa hoa; đẹp |
| Âm On (音読み) | キ |
| Âm Kun (訓読み) | あや |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 綺 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
綺麗 きれいđẹp, sạch
綺羅 きらlụa là, xa hoa
Từ vựng JLPT có chữ 綺
綺麗 きれいđẹp; sạch sẽ, gọn gàng · N5