〜であろうと – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Dù có là… đi nữa
| Ý nghĩa | Dù có là… đi nữa |
| Cách ghép | N / な-adj + であろうと(も) |
| Lưu ý | Thường đi với たとえ. Gần であれ; vế sau là phán đoán / chủ trương không thay đổi. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
たとえ子どもであろうと、責任はある。Dù là trẻ con đi nữa thì cũng có trách nhiệm.
どんなに不便であろうと、ここに住みたい。Dù có bất tiện đến đâu, tôi vẫn muốn sống ở đây.
Bài tập nhanh
たとえ社長( )、規則には従うべきだ。
であるから ・ であるので ・ であろうか ・ であろうと
Xem đáp án
であろうと — たとえ社長であろうと、規則には従うべきだ。