Ngữ pháp JLPT N1
113 mẫu ngữ pháp N1 kèm giải thích tiếng Việt, cách ghép và ví dụ. Bấm vào từng mẫu để xem chi tiết.
Học ngữ pháp N1 bằng flashcardMiễn phí, không cần tài khoản.- 〜あってのChính nhờ có A thì mới có B
- 〜いかんによらずBất kể… thế nào
- 〜いかんでTùy theo…, phụ thuộc vào…
- 〜うが〜まいがDù có… hay không… thì cũng…
- 〜うものならNếu lỡ mà… thì (sẽ có chuyện tệ)
- 〜かぎりだVô cùng…, hết sức… (cảm xúc)
- 〜が最後Một khi đã… thì (không thể cứu vãn)
- 〜かと思いきやCứ tưởng là… vậy mà (thực tế lại khác)
- 〜からあるĐến những…, hơn cả… (nhấn mạnh số lượng lớn)
- 〜きらいがあるCó khuynh hướng… (không tốt)
- 〜極まる/〜極まりないVô cùng…, cực kỳ… (tiêu cực)
- 〜くらいならNếu phải… thì thà… còn hơn
- 〜ごときNhư…; hạng như… (coi thường)
- 〜ことなしにMà không…; nếu không… thì không thể…
- 〜始末だRốt cuộc đến mức… (kết cục tồi tệ)
- 〜ずじまいRốt cuộc đã không… (tiếc nuối)
- 〜すらNgay cả… (cũng)
- 〜そばからVừa… xong thì lại… ngay (lặp đi lặp lại)
- 〜だにChỉ cần… thôi cũng…; ngay cả… cũng (không)
- 〜たりともDù chỉ một… cũng không
- 〜たるĐã là… (thì phải xứng đáng)
- 〜つ〜つLúc… lúc…; vừa… vừa… (hành động qua lại)
- 〜て(は)かなわない… không chịu nổi
- 〜てやまないLuôn luôn… (mong ước, cảm xúc mãnh liệt)
- 〜でなくてなんだろうKhông phải… thì là gì (chính là…)
- 〜ではあるまいしCó phải là… đâu mà…
- 〜とあいまってCùng với…, kết hợp với… (tạo hiệu quả lớn hơn)
- 〜といい〜といいCả… lẫn… (đều)
- 〜というところだKhoảng chừng…, cùng lắm là…
- 〜といわず〜といわずBất kể… hay… (khắp mọi chỗ)
- 〜ときているLại còn… nữa (nên đương nhiên…)
- 〜としたところでCho dù có… thì cũng…
- 〜とは(驚き)Không ngờ là…, …thật là (ngạc nhiên)
- 〜とばかりにNhư muốn nói rằng…
- 〜ともなく… một cách vô thức, không chủ ý
- 〜ないではおかないNhất định sẽ…; không thể không…
- 〜ないものでもないKhông phải là không thể…
- 〜ながらも(状態)Tuy… nhưng…
- 〜なくして(は)Nếu không có… thì không thể…
- 〜なしにMà không có… / không…
- 〜ならいざしらずNếu là… thì không nói làm gì, chứ…
- 〜ならまだしもNếu… thì còn chấp nhận được, đằng này…
- 〜なりVừa… thì liền…
- 〜なり〜なり… hay … (chọn một cách nào đó)
- 〜にあたらないKhông đáng để…, không cần phải…
- 〜にかかっているPhụ thuộc vào…, tùy thuộc vào…
- 〜にかこつけてLấy cớ…, viện cớ…
- 〜に則ってTheo đúng (quy tắc, luật lệ…)
- 〜にもほどがある… quá đáng, … cũng phải có giới hạn chứ
- 〜の至りVô cùng…, hết sức… (cảm xúc ở mức cao nhất)
- 〜の極みCực kỳ…, đỉnh điểm của…
- 〜ばこそChính vì… nên mới…
- 〜べくもないKhông thể nào…
- 〜べからざるKhông được…, không thể… (bổ nghĩa danh từ)
- 〜ものをGiá mà… thì đã… (vậy mà…)
- 〜ゆえにVì…, do… (lý do, văn viết)
- 〜ようによってはTùy cách…, nếu… theo cách nào đó thì…
- 〜をおしてBất chấp (khó khăn) mà vẫn…
- 〜を禁じ得ないKhông kìm được…, không thể không…
- 〜をもってすればNếu dùng / với (năng lực, phương tiện)… thì…
- 〜を余儀なくさせるBuộc (ai) phải…, khiến không còn cách nào khác ngoài…
- 〜んがため(に)Để…, nhằm mục đích…
- 〜んばかり(に)Như thể sắp…, gần như…
- 〜をものともせずにBất chấp…, không hề nao núng trước…
- 〜を皮切りとしてBắt đầu từ… (rồi tiếp diễn, lan rộng)
- 〜に足らないKhông đáng để…
- 〜にたえないVô cùng… (cảm xúc mạnh, không kìm được)
- 〜に即したPhù hợp với…, dựa sát vào… (thực tế)
- 〜に至ってはĐến cả… thì (còn tệ hơn)…
- 〜と思いきやCứ tưởng là… ai ngờ…
- 〜とてDù là… cũng / ngay cả… cũng
- 〜であれ〜であれDù là… hay là… thì đều…
- 〜であれDù là… (đi nữa) thì…
- 〜であろうとDù có là… đi nữa
- 〜ても始まらないCó… cũng chẳng ích gì
- 〜てしかるべきだLẽ ra phải…, … là đương nhiên
- 〜手前Vì đã… (nên phải giữ thể diện, không thể…)
- 〜ではすまないKhông thể chỉ… là xong (hậu quả nặng hơn)
- 〜に難くないKhông khó để… (dễ dàng hình dung / thấu hiểu)
- 〜までのことだThì chỉ việc… thôi / chỉ đơn giản là… thôi
- 〜もなにも… gì mà… (bác bỏ mạnh, chuyện đó chẳng đáng nói)
- 〜ものとするĐược coi là / quy định là…
- 〜ものとしてCoi như / giả định là… (mà làm)
- 〜や(列挙・文語)Nào là… nào là… (liệt kê, văn viết)
- 〜を踏まえDựa trên (cân nhắc kỹ)…
- 〜をもとにしてDựa vào… (làm nguồn, chất liệu)
- 〜とみるやVừa thấy… là lập tức…
- 〜べくしてĐúng như lẽ tất yếu (… thì … là đương nhiên)
- 〜たが最後Một khi đã… thì (không cứu vãn được)
- 〜たら〜たでNếu… thì cũng lại (có chuyện khác)
- 〜なら〜でNếu là… thì cứ… (theo kiểu đó mà xử lý)
- 〜う/〜ようにも〜ないMuốn… cũng không thể…
- 〜ずともDù không… cũng…
- 〜ぬ(打ち消し・文語)Không… (phủ định văn viết, = ない)
- 〜ず(文語否定)Không… (mà)… (phủ định văn viết)
- 〜かれ〜かれDù… hay… (thì cũng)
- 〜こそすれChỉ có thể… chứ không hề…
- 〜こそあれTuy có… nhưng / chỉ có… chứ không…
- 〜というもの(期間)Suốt (khoảng thời gian)… (liên tục, khác hẳn trước)
- 〜ともあろうLà (người có địa vị) như… mà lại…
- 〜ともなればMột khi đã là / đến mức… thì (đương nhiên)
- 〜なしではNếu không có… thì không thể…
- 〜に及ばず… thì khỏi phải nói (cả … cũng)
- 〜には及ばないKhông cần phải…
- 〜にしたところでNgay cả… cũng (vậy thôi)
- 〜はいざ知らず… thì không biết / thì đã đành, chứ…
- 〜はおろか〜さえĐừng nói…, ngay cả… cũng (không)
- 〜ほどのことはないKhông đến mức phải…
- 〜までしてĐến mức phải… (làm cả điều quá đáng)
- 〜もそこそこにVội vàng… qua loa để (làm việc khác)
- 〜を前にしてTrước (thời điểm / sự việc / người)…
- 〜を機にNhân dịp / nhân cơ hội…
- 〜をよそ目にMặc kệ / thờ ơ trước…