〜いかんによらず – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Bất kể… thế nào
| Ý nghĩa | Bất kể… thế nào |
| Cách ghép | N(の) + いかんによらず |
| Lưu ý | Văn viết, trang trọng; cùng nghĩa với 〜いかんにかかわらず, 〜を問わず. Ngược nghĩa với 〜いかんで (tùy theo). |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
国籍のいかんによらず、誰でも応募できる。Bất kể quốc tịch, ai cũng có thể ứng tuyển.
結果のいかんによらず、必ず報告してください。Dù kết quả thế nào, nhất định hãy báo cáo.
Bài tập nhanh
理由の( )、遅刻は認めません。
いかんにならず ・ いかんによらず ・ いかんによらない ・ いかんをよらず
Xem đáp án
いかんによらず — 理由のいかんによらず、遅刻は認めません。