〜すら – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Ngay cả… (cũng)
| Ý nghĩa | Ngay cả… (cũng) |
| Cách ghép | N (+trợ từ) + すら |
| Lưu ý | Gần nghĩa さえ nhưng mang tính văn viết hơn; thường đi với vế phủ định. Sau động từ cần の/こと: 立つことすら. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
そんな簡単な漢字すら読めないのか。Đến chữ Hán đơn giản như thế mà cũng không đọc được à?
忙しくて、食事をする時間すらない。Bận đến mức không có cả thời gian ăn.
Bài tập nhanh
疲れすぎて、立つこと( )できない。
すら ・ ずつ ・ ばかり ・ ほど
Xem đáp án
すら — 疲れすぎて、立つことすらできない。