〜ずじまい – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Rốt cuộc đã không… (tiếc nuối)
| Ý nghĩa | Rốt cuộc đã không… (tiếc nuối) |
| Cách ghép | V-ない(bỏ ない) + ずじまい |
| Lưu ý | Việc định làm nhưng cuối cùng không làm được, nay đã hết cơ hội. する → せずじまい. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
忙しくて、彼女に会えずじまいだった。Bận quá, rốt cuộc tôi đã không gặp được cô ấy.
旅行先で名物を食べずじまいで帰国した。Tôi về nước mà chẳng được ăn món đặc sản nơi đó.
Bài tập nhanh
せっかく買った本も、結局読ま( )だった。
じまい ・ ずじまい ・ ずまま ・ ないじまい
Xem đáp án
ずじまい — せっかく買った本も、結局読まずじまいだった。