〜に即した – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Phù hợp với…, dựa sát vào… (thực tế)
| Ý nghĩa | Phù hợp với…, dựa sát vào… (thực tế) |
| Cách ghép | N + に即した + N / に即して |
| Lưu ý | Đi với 現実・実態・状況・事実: sát với thực tế. Khác に則って (theo quy tắc có sẵn). |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
現実に即した計画を立てるべきだ。Nên lập kế hoạch sát với thực tế.
地域の実情に即した支援が必要だ。Cần hỗ trợ phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
Bài tập nhanh
現状( )対策を考える必要がある。
が即した ・ で即した ・ に即した ・ を即した
Xem đáp án
に即した — 現状に即した対策を考える必要がある。