〜に至っては – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Đến cả… thì (còn tệ hơn)…
| Ý nghĩa | Đến cả… thì (còn tệ hơn)… |
| Cách ghép | N + に至っては |
| Lưu ý | Đưa ra ví dụ cực đoan nhất trong số các trường hợp tiêu cực. Thường sau một câu nói chung về tình trạng xấu. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
みんな遅れてきた。山田さんに至っては来なかった。Ai cũng đến muộn. Đến anh Yamada thì không đến luôn.
数学は苦手だが、物理に至っては全くわからない。Toán tôi đã kém, đến vật lý thì hoàn toàn không hiểu.
Bài tập nhanh
誰も手伝ってくれない。兄( )、部屋から出てもこない。
が至っては ・ で至っては ・ に至っては ・ を至っては
Xem đáp án
に至っては — 誰も手伝ってくれない。兄に至っては、部屋から出てもこない。