〜たら〜たで – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Nếu… thì cũng lại (có chuyện khác)
| Ý nghĩa | Nếu… thì cũng lại (có chuyện khác) |
| Cách ghép | V-たら + V-たで/い-adj-かったら + い-adj-かったで |
| Lưu ý | Lặp cùng một từ; ý: tình huống nào cũng có vấn đề riêng. Không đổi で thành に・と. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
お金がなければ困るが、あったらあったで心配が増える。Không có tiền thì khổ, mà có thì lại thêm lo.
子どもが生まれたら生まれたで、また別の悩みが出てくる。Con ra đời rồi thì lại nảy sinh nỗi lo khác.
Bài tập nhanh
車は不便だと思っていたが、買ったら買った( )維持費がかかる。
で ・ と ・ に ・ を
Xem đáp án
で — 車は不便だと思っていたが、買ったら買ったで維持費がかかる。