〜くらいなら – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Nếu phải… thì thà… còn hơn
| Ý nghĩa | Nếu phải… thì thà… còn hơn |
| Cách ghép | V-る + くらいなら/ぐらいなら |
| Lưu ý | Vế trước là việc người nói rất ghét; vế sau thường là 〜ほうがいい, 〜方がましだ. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
途中でやめるくらいなら、最初からやらないほうがいい。Nếu bỏ giữa chừng thì thà đừng làm từ đầu.
あの店で一時間待つくらいなら、家で作る。Phải chờ một tiếng ở quán đó thì tôi thà tự nấu ở nhà.
Bài tập nhanh
あんな人に頭を下げる( )、会社を辞める。
くらいだ ・ くらいなら ・ くらいの ・ ぐらいも
Xem đáp án
くらいなら — あんな人に頭を下げるくらいなら、会社を辞める。