〜ごとき – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Như…; hạng như… (coi thường)
| Ý nghĩa | Như…; hạng như… (coi thường) |
| Cách ghép | N(の) + ごとき + N / N + ごとき |
| Lưu ý | Đi với danh từ chỉ người thì mang ý khinh thường hoặc khiêm tốn (私ごとき). Trước động từ/tính từ dùng ごとく. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
お前ごときに負けるはずがない。Tao không đời nào thua hạng như mày.
夢のごとき日々はあっという間に過ぎた。Những ngày như mơ trôi qua trong chớp mắt.
Bài tập nhanh
私( )者に、そんな大役は務まりません。
ごとき ・ ごとく ・ ごとし ・ ごとに
Xem đáp án
ごとき — 私ごとき者に、そんな大役は務まりません。