〜ことなしに – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Mà không…; nếu không… thì không thể…
| Ý nghĩa | Mà không…; nếu không… thì không thể… |
| Cách ghép | V-る + ことなしに |
| Lưu ý | Văn viết, trang trọng hơn 〜ないで/〜ずに. Thường đi với vế sau phủ định khả năng: 〜できない. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
人と関わることなしに、生きていくことはできない。Không thể sống mà không giao tiếp với người khác.
彼は誰にも相談することなしに、会社を辞めた。Anh ấy nghỉ việc mà không bàn với ai.
Bài tập nhanh
努力する( )、成功は得られない。
ことないに ・ ことなしに ・ ことなしの ・ ことなしを
Xem đáp án
ことなしに — 努力することなしに、成功は得られない。