〜をもってすれば – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Nếu dùng / với (năng lực, phương tiện)… thì…
| Ý nghĩa | Nếu dùng / với (năng lực, phương tiện)… thì… |
| Cách ghép | N + をもってすれば |
| Lưu ý | Đánh giá cao năng lực, vế sau là kết quả tích cực (có thể làm được). Ngược lại をもってしても = dù có… cũng không. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
今の技術をもってすれば、簡単に直せる。Với công nghệ hiện nay thì sửa dễ dàng.
彼の語学力をもってすれば、通訳も可能だ。Với khả năng ngoại ngữ của anh ấy thì làm phiên dịch cũng được.
Bài tập nhanh
彼の実力( )、優勝も夢ではない。
がもってすれば ・ にもってすれば ・ をもちすれば ・ をもってすれば
Xem đáp án
をもってすれば — 彼の実力をもってすれば、優勝も夢ではない。