〜を禁じ得ない – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Không kìm được…, không thể không…
| Ý nghĩa | Không kìm được…, không thể không… |
| Cách ghép | N + を禁じ得ない |
| Lưu ý | Đi với danh từ cảm xúc: 涙・怒り・同情・驚き. Văn viết trang trọng; trợ từ bắt buộc là を. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
その知らせに驚きを禁じ得なかった。Trước tin đó tôi không khỏi kinh ngạc.
被害者には同情を禁じ得ない。Tôi không khỏi thương cảm với các nạn nhân.
Bài tập nhanh
被害者の話を聞き、涙( )。
が禁じ得ない ・ で禁じ得ない ・ に禁じ得ない ・ を禁じ得ない
Xem đáp án
を禁じ得ない — 被害者の話を聞き、涙を禁じ得ない。