〜を余儀なくさせる – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Buộc (ai) phải…, khiến không còn cách nào khác ngoài…
| Ý nghĩa | Buộc (ai) phải…, khiến không còn cách nào khác ngoài… |
| Cách ghép | N(nguyên nhân)が + N + を余儀なくさせる |
| Lưu ý | Chủ ngữ là nguyên nhân (thiên tai, tình hình…). Người chịu ảnh hưởng thì dùng thể bị động を余儀なくされる. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
不況が工場の閉鎖を余儀なくさせた。Suy thoái kinh tế buộc nhà máy phải đóng cửa.
台風が大会の中止を余儀なくさせた。Cơn bão buộc giải đấu phải hủy bỏ.
Bài tập nhanh
大雪が電車の運休( )。
が余儀なくさせた ・ で余儀なくさせた ・ に余儀なくさせた ・ を余儀なくさせた
Xem đáp án
を余儀なくさせた — 大雪が電車の運休を余儀なくさせた。