〜ともなれば – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Một khi đã là / đến mức… thì (đương nhiên)
| Ý nghĩa | Một khi đã là / đến mức… thì (đương nhiên) |
| Cách ghép | N/V-る + ともなれば |
| Lưu ý | Khi đạt đến một vị trí, giai đoạn đặc biệt thì tất nhiên sẽ khác. Gần ともなると. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
大学生ともなれば、自分のことは自分でするべきだ。Đã là sinh viên đại học thì phải tự lo việc của mình.
年末ともなれば、どの店も混雑する。Đến cuối năm thì cửa hàng nào cũng đông.
Bài tập nhanh
社長( )なれば、責任も重くなる。
がも ・ とも ・ へも ・ をも
Xem đáp án
とも — 社長ともなれば、責任も重くなる。