〜ともあろう – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Là (người có địa vị) như… mà lại…
| Ý nghĩa | Là (người có địa vị) như… mà lại… |
| Cách ghép | N + ともあろう + N(人・者) |
| Lưu ý | Phê phán người có địa vị/vai trò cao làm điều không xứng đáng. Không dùng cho bản thân. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
教師ともあろう人が、生徒をいじめるなんて。Là giáo viên mà lại bắt nạt học sinh thì thật là.
大臣ともあろう者が、そんな発言をしてはいけない。Đã là bộ trưởng thì không được phát ngôn như vậy.
Bài tập nhanh
警察官( )あろう者が、法律を破るとは。
とも ・ には ・ へも ・ をも
Xem đáp án
とも — 警察官ともあろう者が、法律を破るとは。