〜とあいまって – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Cùng với…, kết hợp với… (tạo hiệu quả lớn hơn)
| Ý nghĩa | Cùng với…, kết hợp với… (tạo hiệu quả lớn hơn) |
| Cách ghép | N + とあいまって |
| Lưu ý | Hai yếu tố cộng hưởng tạo ra kết quả; cũng có dạng AとBがあいまって. Văn viết. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
彼の才能は努力とあいまって、大きく花開いた。Tài năng của anh ấy cộng với nỗ lực đã nở rộ.
円安とあいまって、観光客が急増している。Cộng thêm đồng yên yếu, khách du lịch tăng vọt.
Bài tập nhanh
美しい景色が料理のおいしさ( )、忘れられない旅になった。
であいまって ・ とあいまって ・ はあいまって ・ をあいまって
Xem đáp án
とあいまって — 美しい景色が料理のおいしさとあいまって、忘れられない旅になった。