〜ではあるまいし – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Có phải là… đâu mà…
| Ý nghĩa | Có phải là… đâu mà… |
| Cách ghép | N + ではあるまいし/じゃあるまいし |
| Lưu ý | Vế sau thường là phán đoán, khuyên nhủ, phê phán (〜なさい, 〜はずだ). Văn nói hay dùng じゃあるまいし. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
神様ではあるまいし、未来のことなどわからない。Tôi có phải thần thánh đâu mà biết được tương lai.
学生ではあるまいし、そんな言い訳は通用しない。Có phải học sinh đâu, lý do như thế không chấp nhận được.
Bài tập nhanh
子ども( )、一人で帰れるよ。
ではあらないし ・ ではあるまいし ・ ではあるまして ・ ではないまいし
Xem đáp án
ではあるまいし — 子どもではあるまいし、一人で帰れるよ。