〜をよそ目に – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Mặc kệ / thờ ơ trước…
| Ý nghĩa | Mặc kệ / thờ ơ trước… |
| Cách ghép | N + をよそ目に |
| Lưu ý | Làm như không thấy cảm xúc, tình hình xung quanh; gần をよそに. Thường mang ý phê phán. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
周囲の心配をよそ目に、彼は危険な山へ向かった。Mặc mọi người lo lắng, anh ấy vẫn lên ngọn núi nguy hiểm.
親の期待をよそ目に、弟は毎日遊んでばかりいる。Mặc kệ kỳ vọng của bố mẹ, em trai tôi ngày nào cũng chỉ chơi.
Bài tập nhanh
忙しく働く同僚( )よそ目に、彼は先に帰った。
が ・ で ・ に ・ を
Xem đáp án
を — 忙しく働く同僚をよそ目に、彼は先に帰った。