〜にかこつけて – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Lấy cớ…, viện cớ…
| Ý nghĩa | Lấy cớ…, viện cớ… |
| Cách ghép | N + にかこつけて |
| Lưu ý | Mang sắc thái tiêu cực: lấy một lý do không thật để làm việc mình muốn. Khác với を理由に (trung tính). |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
仕事にかこつけて飲み会を断った。Tôi lấy cớ công việc để từ chối buổi nhậu.
彼は病気にかこつけて練習を休んでいる。Anh ta viện cớ ốm để nghỉ tập.
Bài tập nhanh
彼は出張( )、毎回観光を楽しんでいる。
がかこつけて ・ にかこつけた ・ にかこつけて ・ をかこつけて
Xem đáp án
にかこつけて — 彼は出張にかこつけて、毎回観光を楽しんでいる。