〜としたところで – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Cho dù có… thì cũng…
| Ý nghĩa | Cho dù có… thì cũng… |
| Cách ghép | N / Thể thường + としたところで |
| Lưu ý | Vế sau là kết quả phủ định hoặc không như mong đợi; cùng nghĩa 〜としても, 〜にしたって. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
私としたところで、良い案があるわけではない。Ngay cả tôi cũng chẳng có ý hay gì.
今から勉強するとしたところで、合格は難しい。Dù bây giờ có học thì cũng khó đỗ.
Bài tập nhanh
今から急いだ( )、もう間に合わない。
としたところで ・ としたところに ・ としたところへ ・ としたところを
Xem đáp án
としたところで — 今から急いだとしたところで、もう間に合わない。