〜うものなら – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Nếu lỡ mà… thì (sẽ có chuyện tệ)
| Ý nghĩa | Nếu lỡ mà… thì (sẽ có chuyện tệ) |
| Cách ghép | V-よう + ものなら |
| Lưu ý | Giả định một việc nhỏ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. Khác 〜ものなら dùng với thể khả năng (できるものなら = nếu làm được thì…). |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
母に口答えしようものなら、大変なことになる。Mà lỡ cãi lại mẹ thì to chuyện đấy.
一日でも休もうものなら、客が離れてしまう。Chỉ cần nghỉ một ngày thôi là khách bỏ đi ngay.
Bài tập nhanh
少しでも遅刻し( )、部長に怒鳴られる。
てものなら ・ ようものか ・ ようものなら ・ ようものの
Xem đáp án
ようものなら — 少しでも遅刻しようものなら、部長に怒鳴られる。