〜からある – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Đến những…, hơn cả… (nhấn mạnh số lượng lớn)
| Ý nghĩa | Đến những…, hơn cả… (nhấn mạnh số lượng lớn) |
| Cách ghép | Số lượng + からある + N |
| Lưu ý | Dùng cho kích thước, trọng lượng; giá tiền dùng 〜からする, số người dùng 〜からの. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
高さ三十メートルからある木が倒れた。Cái cây cao đến hơn ba mươi mét đã đổ.
彼は五百ページからある本を一日で読んだ。Anh ấy đọc cuốn sách dày cả năm trăm trang trong một ngày.
Bài tập nhanh
彼は二十キロ( )荷物を一人で運んだ。
かある ・ からある ・ からいる ・ がある
Xem đáp án
からある — 彼は二十キロからある荷物を一人で運んだ。