〜んばかり(に) – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Như thể sắp…, gần như…
| Ý nghĩa | Như thể sắp…, gần như… |
| Cách ghép | V-ない(bỏ ない) + んばかりに/んばかりの N/んばかりだ |
| Lưu ý | Diễn tả trạng thái mạnh đến mức như sắp xảy ra (thực tế chưa xảy ra). Trước danh từ là んばかりの. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
彼は泣かんばかりに頼んできた。Anh ta nài nỉ như sắp khóc đến nơi.
会場は割れんばかりの拍手に包まれた。Hội trường ngập trong tiếng vỗ tay như muốn vỡ tung.
Bài tập nhanh
彼女は今にも泣き出さ( )顔をしていた。
ないばかりの ・ んばかりで ・ んばかりな ・ んばかりの
Xem đáp án
んばかりの — 彼女は今にも泣き出さんばかりの顔をしていた。