〜をものともせずに – Ngữ pháp N1
Nghĩa: Bất chấp…, không hề nao núng trước…
| Ý nghĩa | Bất chấp…, không hề nao núng trước… |
| Cách ghép | N + をものともせず(に) |
| Lưu ý | Dùng khen người khác vượt qua khó khăn; không dùng cho bản thân. Gần をおして nhưng nhấn vào tinh thần không sợ hãi. |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Ví dụ
彼はけがをものともせずに走り続けた。Anh ấy bất chấp chấn thương, tiếp tục chạy.
選手たちは寒さをものともせず練習した。Các cầu thủ luyện tập bất chấp giá rét.
Bài tập nhanh
彼らは嵐( )、山頂を目指した。
がものともせずに ・ にものともせずに ・ をものともせずに ・ をものともせぬに
Xem đáp án
をものともせずに — 彼らは嵐をものともせずに、山頂を目指した。